Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Ước lượng xu thế tuyến tính

    Cho chuỗi thời gian y1,…,yny_1, \dots, y_ny1​,…,yn​ quan sát tại các mốc thời gian t=1,2,…,nt = 1, 2, \dots, nt=1,2,…,n. Mô hình xu thế tuyến tính giả định yt≈a+b ty_t \approx a + b\,tyt​≈a+bt. Ước lượng bình phương nhỏ nhất (least squares) của a,ba, ba,b là:

    b=n∑tiyi−∑ti∑yin∑ti2−(∑ti)2,a=∑yi−b∑tinb = \dfrac{n\sum t_i y_i - \sum t_i \sum y_i}{n \sum t_i^2 - \left(\sum t_i\right)^2}, \qquad a = \dfrac{\sum y_i - b \sum t_i}{n}b=n∑ti2​−(∑ti​)2n∑ti​yi​−∑ti​∑yi​​,a=n∑yi​−b∑ti​​

    Cho thêm số nguyên m≥0m \ge 0m≥0, hãy tính giá trị dự báo tại thời điểm t=n+mt = n+mt=n+m: y^n+m=a+b(n+m)\hat y_{n+m} = a + b(n+m)y^​n+m​=a+b(n+m).

    Ví dụ: với n=5n=5n=5, dãy 2,4,6,8,102,4,6,8,102,4,6,8,10 (tuyến tính hoàn hảo yt=2ty_t = 2tyt​=2t) và m=3m=3m=3: a=0,b=2a=0, b=2a=0,b=2, dự báo tại t=8t=8t=8 là 161616. Kết quả in ra 0.0000 2.0000 16.0000.

    • Định dạng đầu vào:

      Dòng 1: hai số nguyên nnn và mmm (2≤n≤10002 \le n \le 10002≤n≤1000, 0≤m≤10000 \le m \le 10000≤m≤1000), cách nhau bởi dấu cách. Dòng 2: nnn số thực y1,…,yny_1,\dots,y_ny1​,…,yn​, cách nhau bởi dấu cách.

    • Định dạng đầu ra:

      In trên một dòng ba số thực aaa, bbb và giá trị dự báo y^n+m\hat y_{n+m}y^​n+m​, mỗi số làm tròn đến đúng 4 chữ số thập phân (%.4f), theo đúng thứ tự trên, cách nhau đúng một dấu cách.

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    2 1
    1 2
    

    Đầu ra:

    0.0000 1.0000 3.0000
    

    Đầu vào:

    5 3
    2 4 6 8 10
    

    Đầu ra:

    0.0000 2.0000 16.0000
    

    Đang tải editor...