Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Ước lượng Bayes tham số rời rạc hóa cho đồng xu

    Xét một đồng xu có xác suất ra mặt sấp (H) là θ\thetaθ, với θ\thetaθ chỉ nhận một trong mmm giá trị rời rạc cho trước θ1,…,θm\theta_1,\dots,\theta_mθ1​,…,θm​ (grid), mỗi giá trị có xác suất tiên nghiệm tương ứng π1,…,πm\pi_1,\dots,\pi_mπ1​,…,πm​ (∑iπi=1\sum_i \pi_i = 1∑i​πi​=1).

    Tung đồng xu nnn lần độc lập (cùng một đồng xu, θ\thetaθ không đổi trong suốt nnn lần tung) và quan sát được một dãy kết quả gồm các ký tự H/T. Gọi hhh và ttt lần lượt là số lần ra H và T trong dãy (h+t=nh+t=nh+t=n). Theo định lý Bayes, xác suất hậu nghiệm của từng giá trị θi\theta_iθi​ là:

    P(θi∣dữ liệu)=πi⋅θih(1−θi)t∑j=1mπj⋅θjh(1−θj)tP(\theta_i \mid \text{dữ liệu}) = \dfrac{\pi_i \cdot \theta_i^{h}(1-\theta_i)^{t}}{\sum_{j=1}^{m} \pi_j \cdot \theta_j^{h}(1-\theta_j)^{t}}P(θi​∣dữ liệu)=∑j=1m​πj​⋅θjh​(1−θj​)tπi​⋅θih​(1−θi​)t​

    Hãy tính:

    1. Chỉ số iii (1-indexed, theo thứ tự trong input) của giá trị có xác suất hậu nghiệm lớn nhất (MAP). Nếu có nhiều giá trị đồng hạng nhất, chọn chỉ số nhỏ nhất.
    2. Kỳ vọng hậu nghiệm E[θ∣dữ liệu]=∑iθi⋅P(θi∣dữ liệu)E[\theta\mid\text{dữ liệu}] = \sum_i \theta_i \cdot P(\theta_i\mid\text{dữ liệu})E[θ∣dữ liệu]=∑i​θi​⋅P(θi​∣dữ liệu).

    Vì nnn có thể lớn (tới 10510^5105), các tích θih(1−θi)t\theta_i^h(1-\theta_i)^tθih​(1−θi​)t có thể tràn số dưới nếu tính trực tiếp — cần tính toán trong không gian log.

    Ví dụ: m=2m=2m=2, n=10n=10n=10, θ=(0.3,0.7)\theta=(0.3, 0.7)θ=(0.3,0.7), π=(0.5,0.5)\pi=(0.5,0.5)π=(0.5,0.5), dãy HHHHHHHHHH (10 chữ H) — kết quả nghiêng mạnh về θ2=0.7\theta_2=0.7θ2​=0.7: MAP là chỉ số 222, kỳ vọng hậu nghiệm ≈0.699916\approx 0.699916≈0.699916.

    • Định dạng đầu vào:

      Dòng 1: hai số nguyên mmm và nnn (1≤m≤1001 \le m \le 1001≤m≤100, 0≤n≤1000000 \le n \le 1000000≤n≤100000).

      Dòng 2: mmm số thực θ1…θm\theta_1 \dots \theta_mθ1​…θm​ (0≤θi≤10 \le \theta_i \le 10≤θi​≤1).

      Dòng 3: mmm số thực π1…πm\pi_1 \dots \pi_mπ1​…πm​ (đảm bảo ∑iπi=1\sum_i \pi_i = 1∑i​πi​=1).

      Dòng 4: chuỗi độ dài nnn gồm các ký tự H/T (nếu n=0n=0n=0, dòng này rỗng hoặc không xuất hiện).

    • Định dạng đầu ra:

      In ra một dòng gồm 2 giá trị cách nhau bởi khoảng trắng: chỉ số MAP (số nguyên, 1-indexed) và kỳ vọng hậu nghiệm của θ\thetaθ (làm tròn 6 chữ số thập phân).

      Nếu tất cả xác suất hậu nghiệm (chưa chuẩn hoá) đều bằng 0 (dữ liệu không thể xảy ra với bất kỳ θi\theta_iθi​ nào có πi>0\pi_i>0πi​>0), in ra -1 -1.000000.

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    3 0
    0.1 0.5 0.9
    0.2 0.3 0.5
    

    Đầu ra:

    3 0.620000
    

    Đầu vào:

    2 10
    0.3 0.7
    0.5 0.5
    HHHHHHHHHH

    Đầu ra:

    2 0.699916
    

    Đang tải editor...