Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Tìm phân vị của phân phối chuẩn bằng phương pháp nhị phân

    Cho X∼N(μ,σ2)X \sim N(\mu, \sigma^2)X∼N(μ,σ2) và một xác suất ppp (0<p<10 < p < 10<p<1). Phân vị mức ppp (quantile) là giá trị xpx_pxp​ thỏa mãn

    F(xp)=P(X≤xp)=p,trong đoˊ F(x)=12[1+erf⁡ ⁣(x−μσ2)].F(x_p) = P(X \le x_p) = p,\qquad \text{trong đó } F(x)=\dfrac12\left[1+\operatorname{erf}\!\left(\dfrac{x-\mu}{\sigma\sqrt2}\right)\right].F(xp​)=P(X≤xp​)=p,trong đoˊ F(x)=21​[1+erf(σ2​x−μ​)].

    Vì FFF không có công thức ngược sơ cấp, hãy tìm xpx_pxp​ bằng phương pháp tìm kiếm nhị phân trên đoạn [μ−20σ, μ+20σ][\mu-20\sigma,\ \mu+20\sigma][μ−20σ, μ+20σ]: lặp đúng 200 lần, mỗi lần tính điểm giữa mid, nếu F(mid)<pF(\text{mid}) < pF(mid)<p thì thu hẹp cận trái về mid, ngược lại thu hẹp cận phải về mid; kết quả cuối cùng là điểm giữa của đoạn sau 200 lần lặp (thuật toán tất định, không cần thư viện tối ưu).

    Ví dụ: μ=100,σ=15,p=0.975\mu=100, \sigma=15, p=0.975μ=100,σ=15,p=0.975: xp≈129.3995x_p \approx 129.3995xp​≈129.3995 (đây chính là mốc μ+1.96σ\mu+1.96\sigmaμ+1.96σ quen thuộc).

    • Định dạng đầu vào:

      Một dòng duy nhất chứa ba số thực μ σ p\mu\ \sigma\ pμ σ p (σ>0\sigma>0σ>0, 0<p<10<p<10<p<1).

    • Định dạng đầu ra:

      In ra giá trị xpx_pxp​ tìm được bằng thuật toán nhị phân mô tả ở trên (200 vòng lặp, đoạn tìm kiếm ban đầu [μ−20σ,μ+20σ][\mu-20\sigma, \mu+20\sigma][μ−20σ,μ+20σ]), làm tròn đến đúng 4 chữ số thập phân. Nếu kết quả có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10−910^{-9}10−9, in 0.0000 (tránh in -0.0000).

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    100 15 0.975
    

    Đầu ra:

    129.3995
    

    Đầu vào:

    0 1 0.5
    

    Đầu ra:

    0.0000
    

    Đang tải editor...