Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] So sánh hậu định Tukey HSD giữa các cặp nhóm sau ANOVA

    Khi ANOVA một yếu tố cho kết luận bác bỏ H0H_0H0​ (có ít nhất một cặp trung bình khác nhau), cần thực hiện kiểm định hậu định (post-hoc) Tukey HSD để xác định cặp nhóm cụ thể nào khác biệt có ý nghĩa, với kkk nhóm có cùng cỡ mẫu nnn mỗi nhóm.

    Tính MSWMSWMSW (phương sai trong nhóm) từ dữ liệu thô như ANOVA một yếu tố (N=knN=knN=kn, dfW=N−kdf_W = N-kdfW​=N−k). Cho trước giá trị qqq (thống kê phân phối vùng Student hoá - studentized range, tra bảng ứng với kkk, dfWdf_WdfW​ và mức ý nghĩa α\alphaα). Khoảng cách khác biệt tối thiểu có ý nghĩa:

    HSD=qMSWnHSD = q\sqrt{\dfrac{MSW}{n}}HSD=qnMSW​​

    Với mỗi cặp nhóm (i,j)(i,j)(i,j), i<ji<ji<j: nếu ∣xˉi−xˉj∣>HSD|\bar{x}_i - \bar{x}_j| > HSD∣xˉi​−xˉj​∣>HSD thì hai nhóm này khác biệt có ý nghĩa thống kê.

    Hãy tính HSDHSDHSD và kết luận cho tất cả các cặp (i,j)(i,j)(i,j) với 1≤i<j≤k1 \le i < j \le k1≤i<j≤k, liệt kê theo thứ tự iii tăng dần, với mỗi iii thì jjj tăng dần.

    Ví dụ: Với 3 nhóm cỡ 3: (10,12,14)(10,12,14)(10,12,14), (15,17,19)(15,17,19)(15,17,19), (11,13,12)(11,13,12)(11,13,12) và q=3.0q=3.0q=3.0, chương trình in ra:

    3.0000
    1 2 5.0000 KhacBiet
    1 3 0.0000 KhongKhacBiet
    2 3 5.0000 KhacBiet
    
    • Định dạng đầu vào:
      • Dòng 1: hai số nguyên kkk, nnn (2≤k≤152 \le k \le 152≤k≤15, n≥2n \ge 2n≥2) — số nhóm và cỡ mẫu mỗi nhóm (bằng nhau).
      • kkk dòng tiếp theo: mỗi dòng gồm nnn số thực — dữ liệu của nhóm tương ứng (nhóm được đánh số 1,2,…,k1, 2, \ldots, k1,2,…,k theo thứ tự xuất hiện).
      • Dòng cuối: số thực qqq (q>0q > 0q>0).
    • Định dạng đầu ra:

      Dòng 1: giá trị HSDHSDHSD làm tròn 4 chữ số thập phân. (k2)\binom{k}{2}(2k​) dòng tiếp theo, mỗi dòng ứng với một cặp (i,j)(i,j)(i,j) (i<ji<ji<j) theo thứ tự nêu trên, gồm: chỉ số iii, chỉ số jjj, trị tuyệt đối chênh lệch trung bình (4 chữ số thập phân), và nhãn KhacBiet nếu chênh lệch lớn hơn HSDHSDHSD (so sánh nghiêm ngặt), ngược lại KhongKhacBiet. Các phần tử trên một dòng cách nhau bởi khoảng trắng.

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    4 4
    20 22 21 23
    25 27 26 24
    19 18 20 21
    30 32 31 29
    3.6
    

    Đầu ra:

    2.3238
    1 2 4.0000 KhacBiet
    1 3 2.0000 KhongKhacBiet
    1 4 9.0000 KhacBiet
    2 3 6.0000 KhacBiet
    2 4 5.0000 KhacBiet
    3 4 11.0000 KhacBiet
    

    Đầu vào:

    3 3
    10 12 14
    15 17 19
    11 13 12
    3.0
    

    Đầu ra:

    3.0000
    1 2 5.0000 KhacBiet
    1 3 0.0000 KhongKhacBiet
    2 3 5.0000 KhacBiet
    

    Đang tải editor...