Trong hồi quy tuyến tính bội với n quan sát và p biến độc lập, gọi yi là giá trị thực tế và y^i là giá trị dự đoán bởi mô hình (i=1,…,n). Đặt yˉ=n1∑i=1nyi và định nghĩa:
SST=∑i=1n(yi−yˉ)2,SSE=∑i=1n(yi−y^i)2
R2=1−SSTSSE,Radj2=1−(1−R2)⋅n−p−1n−1
Cho n, p và hai dãy yi, y^i, hãy tính SST, SSE, R2, Radj2.
Quy ước xử lý trường hợp đặc biệt:
UNDEFINED thay cho giá trị số tương ứng.Ví dụ: với n=3,p=1, y=(1,2,3), y^=(1,2,3): SST=2, SSE=0, R2=1, Radj2=1 (vì n−p−1=1>0), in ra: 2.0000 0.0000 1.0000 1.0000.
Dòng 1: hai số nguyên n và p (n≥1, p≥0), cách nhau bởi khoảng trắng. Dòng 2: n số thực y1,…,yn cách nhau bởi khoảng trắng. Dòng 3: n số thực y^1,…,y^n cách nhau bởi khoảng trắng.
In trên một dòng 4 giá trị cách nhau bởi khoảng trắng theo thứ tự: SST, SSE, R2, Radj2. Mỗi giá trị số được làm tròn và hiển thị với đúng 4 chữ số thập phân; giá trị không xác định (theo quy ước ở đề) in là UNDEFINED.
Ví dụ:
Đầu vào:
5 1
3 5 7 9 11
2.8 5.2 6.9 9.3 10.8
Đầu ra:
40.0000 0.2200 0.9945 0.9927
Đầu vào:
3 1
1 2 3
1 2 3
Đầu ra:
2.0000 0.0000 1.0000 1.0000
Đang tải editor...