Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Kiểm định ý nghĩa thống kê của hệ số hồi quy

    Trong hồi quy bội, để kiểm định giả thuyết H0:βj=0H_0: \beta_j = 0H0​:βj​=0 đối lập H1:βj≠0H_1: \beta_j \ne 0H1​:βj​=0 đối với hệ số hồi quy thứ jjj, ta tính thống kê kiểm định:

    tj=bjsejt_j = \frac{b_j}{se_j}tj​=sej​bj​​

    trong đó bjb_jbj​ là hệ số ước lượng và sej>0se_j > 0sej​>0 là sai số chuẩn của hệ số. Cho trước giá trị tới hạn tcritt_{crit}tcrit​ (đã được tra bảng ứng với bậc tự do và mức ý nghĩa mong muốn), quy tắc quyết định: nếu ∣tj∣>tcrit|t_j| > t_{crit}∣tj​∣>tcrit​ thì hệ số có ý nghĩa thống kê (YES), ngược lại không có ý nghĩa thống kê (NO) — trường hợp bằng nhau tuyệt đối coi là không có ý nghĩa (NO).

    Cho kkk (số hệ số cần kiểm định, không tính hệ số chặn), tcritt_{crit}tcrit​ dùng chung cho mọi hệ số, dãy bjb_jbj​ và dãy sejse_jsej​ tương ứng. Với mỗi j=1,…,kj=1,\dots,kj=1,…,k, in ra chỉ số biến, giá trị tjt_jtj​ và kết luận.

    Ví dụ: k=1k=1k=1, tcrit=2.0t_{crit}=2.0tcrit​=2.0, b1=3.5b_1=3.5b1​=3.5, se1=1.2se_1=1.2se1​=1.2. t1=3.5/1.2≈2.9167>2.0t_1 = 3.5/1.2 \approx 2.9167 > 2.0t1​=3.5/1.2≈2.9167>2.0 nên có ý nghĩa. In ra: 1 2.9167 YES.

    • Định dạng đầu vào:

      Dòng 1: số nguyên kkk và số thực tcritt_{crit}tcrit​ (tcrit≥0t_{crit} \ge 0tcrit​≥0), cách nhau bởi khoảng trắng. Dòng 2: kkk số thực b1,…,bkb_1,\dots,b_kb1​,…,bk​. Dòng 3: kkk số thực se1,…,sekse_1,\dots,se_kse1​,…,sek​ (đều dương).

    • Định dạng đầu ra:

      In ra kkk dòng, dòng thứ jjj gồm 3 giá trị cách nhau bởi khoảng trắng: chỉ số biến jjj (1-based), giá trị tjt_jtj​ làm tròn và hiển thị với đúng 4 chữ số thập phân, và kết luận YES hoặc NO.

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    1 2.0
    3.5
    1.2

    Đầu ra:

    1 2.9167 YES
    

    Đầu vào:

    3 1.96
    2.5 -1.8 0.3
    1.0 1.2 0.5

    Đầu ra:

    1 2.5000 YES
    2 -1.5000 NO
    3 0.6000 NO
    

    Đang tải editor...