Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Kiểm định độc lập trong bảng tần suất

    Cho bảng tần suất quan sát (bảng chéo/contingency table) gồm rrr hàng và ccc cột, thể hiện số lượng đối tượng theo hai tiêu chí phân loại (ví dụ: giới tính và chuyên ngành lựa chọn). Gọi OijO_{ij}Oij​ là tần suất quan sát ở hàng iii, cột jjj. Xét cặp giả thuyết: H0:hai tieˆu chıˊ phaˆn loại độc lập với nhauvaˋH1:khoˆng độc lậpH_0: \text{hai tiêu chí phân loại độc lập với nhau} \quad \text{và} \quad H_1: \text{không độc lập}H0​:hai tieˆu chıˊ phaˆn loại độc lập với nhauvaˋH1​:khoˆng độc lập ở mức ý nghĩa α\alphaα.

    Gọi Ri=∑jOijR_i = \sum_j O_{ij}Ri​=∑j​Oij​ (tổng hàng iii), Cj=∑iOijC_j = \sum_i O_{ij}Cj​=∑i​Oij​ (tổng cột jjj), N=∑i,jOijN = \sum_{i,j} O_{ij}N=∑i,j​Oij​. Tần suất kỳ vọng nếu H0H_0H0​ đúng: Eij=Ri⋅CjNE_{ij} = \dfrac{R_i \cdot C_j}{N}Eij​=NRi​⋅Cj​​

    Tiêu chuẩn kiểm định: χ2=∑i=1r∑j=1c(Oij−Eij)2Eij,df=(r−1)(c−1)\chi^2 = \sum_{i=1}^r\sum_{j=1}^c \dfrac{(O_{ij}-E_{ij})^2}{E_{ij}}, \qquad df = (r-1)(c-1)χ2=∑i=1r​∑j=1c​Eij​(Oij​−Eij​)2​,df=(r−1)(c−1)

    Giá trị p được tính từ phân phối χ2\chi^2χ2 với dfdfdf bậc tự do: p=P(χdf2≥χ2)=Q ⁣(df2,χ22)p = P(\chi^2_{df} \ge \chi^2) = Q\!\left(\dfrac{df}{2}, \dfrac{\chi^2}{2}\right)p=P(χdf2​≥χ2)=Q(2df​,2χ2​) trong đó Q(a,x)=1−P(a,x)Q(a,x) = 1 - P(a,x)Q(a,x)=1−P(a,x) với P(a,x)P(a,x)P(a,x) là hàm gamma không đầy đủ chuẩn hoá dưới (regularized lower incomplete gamma function): P(a,x)=1Γ(a)∫0xta−1e−t dtP(a,x) = \dfrac{1}{\Gamma(a)}\int_0^x t^{a-1}e^{-t}\,dtP(a,x)=Γ(a)1​∫0x​ta−1e−tdt

    Thí sinh cần tự cài đặt việc tính P(a,x)P(a,x)P(a,x) (ví dụ bằng khai triển chuỗi khi x<a+1x<a+1x<a+1 và phân số liên tục khi x≥a+1x \ge a+1x≥a+1).

    Quy tắc quyết định: nếu p<αp < \alphap<α thì bác bỏ H0H_0H0​, ngược lại không bác bỏ.

    • Định dạng đầu vào:

      Dòng 1: hai số nguyên dương rrr và ccc (2≤r,c≤202 \le r,c \le 202≤r,c≤20). rrr dòng tiếp theo, mỗi dòng gồm ccc số nguyên không âm là Oi1,…,OicO_{i1},\dots,O_{ic}Oi1​,…,Oic​. Dòng cuối: số thực α\alphaα (0<α<10<\alpha<10<α<1). Dữ liệu đảm bảo mọi tổng hàng và tổng cột đều dương (không có hàng/cột toàn số 0).

    • Định dạng đầu ra:

      In ra đúng 4 dòng:

      • Dòng 1: χ2\chi^2χ2 (làm tròn 4 chữ số thập phân).
      • Dòng 2: dfdfdf (số nguyên).
      • Dòng 3: giá trị p (làm tròn 6 chữ số thập phân).
      • Dòng 4: kết luận Bác bỏ H0 hoặc Không bác bỏ H0.

      Ví dụ: input

      2 2
      10 20
      30 40
      0.05
      

      cho χ2≈0.7937\chi^2\approx 0.7937χ2≈0.7937, df=1df=1df=1, p≈0.372998≥0.05p\approx 0.372998 \ge 0.05p≈0.372998≥0.05 nên Không bác bỏ H0.

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    2 2
    10 20
    30 40
    0.05

    Đầu ra:

    0.7937
    1
    0.372998
    Không bác bỏ H0
    

    Đầu vào:

    2 2
    50 50
    50 50
    0.05

    Đầu ra:

    0.0000
    1
    1.000000
    Không bác bỏ H0
    

    Đang tải editor...