Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] ANOVA hai yếu tố - thiết kế khối ngẫu nhiên

    Trong thiết kế khối ngẫu nhiên đầy đủ (randomized block design), dữ liệu được bố trí thành bảng bbb hàng (khối - block) ×\times× ttt cột (phương pháp/nghiệm thức - treatment), không có tương tác. Gọi xijx_{ij}xij​ là quan sát ở khối iii, nghiệm thức jjj (i=1..bi=1..bi=1..b, j=1..tj=1..tj=1..t).

    Gọi xˉ\bar{x}xˉ là trung bình chung, xˉi⋅\bar{x}_{i \cdot}xˉi⋅​ là trung bình khối iii, xˉ⋅j\bar{x}_{\cdot j}xˉ⋅j​ là trung bình nghiệm thức jjj. Khi đó:

    SST=∑i,j(xij−xˉ)2,SStreat=b∑j(xˉ⋅j−xˉ)2,SSblock=t∑i(xˉi⋅−xˉ)2SST = \sum_{i,j}(x_{ij}-\bar{x})^2,\qquad SS_{\text{treat}} = b\sum_j (\bar{x}_{\cdot j}-\bar{x})^2,\qquad SS_{\text{block}} = t\sum_i (\bar{x}_{i\cdot}-\bar{x})^2SST=∑i,j​(xij​−xˉ)2,SStreat​=b∑j​(xˉ⋅j​−xˉ)2,SSblock​=t∑i​(xˉi⋅​−xˉ)2

    SSE=SST−SStreat−SSblockSSE = SST - SS_{\text{treat}} - SS_{\text{block}}SSE=SST−SStreat​−SSblock​

    dftreat=t−1,dfblock=b−1,dfE=(t−1)(b−1)df_{\text{treat}}=t-1,\quad df_{\text{block}}=b-1,\quad df_E=(t-1)(b-1)dftreat​=t−1,dfblock​=b−1,dfE​=(t−1)(b−1)

    MStreat=SStreatdftreat,MSE=SSEdfE,F=MStreatMSEMS_{\text{treat}}=\frac{SS_{\text{treat}}}{df_{\text{treat}}},\quad MS_E=\frac{SSE}{df_E},\quad F=\frac{MS_{\text{treat}}}{MS_E}MStreat​=dftreat​SStreat​​,MSE​=dfE​SSE​,F=MSE​MStreat​​

    FFF ở đây dùng để kiểm định ảnh hưởng của nghiệm thức (treatment). Hãy tính đầy đủ các đại lượng trên.

    Ví dụ: với b=2b=2b=2 khối, t=2t=2t=2 nghiệm thức, bảng (5769)\begin{pmatrix}5 & 7\\ 6 & 9\end{pmatrix}(56​79​), ta có SStreat=6.25SS_{\text{treat}}=6.25SStreat​=6.25, SSblock=2.25SS_{\text{block}}=2.25SSblock​=2.25, SSE=0.25SSE=0.25SSE=0.25, SST=8.75SST=8.75SST=8.75, dftreat=1df_{\text{treat}}=1dftreat​=1, dfblock=1df_{\text{block}}=1dfblock​=1, dfE=1df_E=1dfE​=1, MStreat=6.25MS_{\text{treat}}=6.25MStreat​=6.25, MSE=0.25MS_E=0.25MSE​=0.25, F=25.0F=25.0F=25.0.

    • Định dạng đầu vào:

      Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên bbb và ttt (2≤b,t≤202 \le b, t \le 202≤b,t≤20) — số khối và số nghiệm thức.

      bbb dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa ttt số thực cách nhau bởi khoảng trắng — hàng thứ iii là các quan sát xi1,…,xitx_{i1}, \dots, x_{it}xi1​,…,xit​.

      Dữ liệu đảm bảo SSE≠0SSE \ne 0SSE=0.

    • Định dạng đầu ra:

      In ra 4 dòng:

      • Dòng 1: SStreat SSblock SSE SSTSS_{\text{treat}}\ SS_{\text{block}}\ SSE\ SSTSStreat​ SSblock​ SSE SST (4 số thực, làm tròn 4 chữ số thập phân).
      • Dòng 2: dftreat dfblock dfEdf_{\text{treat}}\ df_{\text{block}}\ df_Edftreat​ dfblock​ dfE​ (3 số nguyên).
      • Dòng 3: MStreat MSEMS_{\text{treat}}\ MS_EMStreat​ MSE​ (2 số thực, làm tròn 4 chữ số thập phân).
      • Dòng 4: FFF (1 số thực, làm tròn 4 chữ số thập phân).

      Tất cả các số trên cùng một dòng cách nhau bởi khoảng trắng. Ví dụ với input mẫu ở đề bài, output là:

      6.2500 2.2500 0.2500 8.7500
      1 1 1
      6.2500 0.2500
      25.0000
      

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    2 2
    5 7
    6 9
    

    Đầu ra:

    6.2500 2.2500 0.2500 8.7500
    1 1 1
    6.2500 0.2500
    25.0000
    

    Đầu vào:

    3 3
    10 12 14
    11 13 16
    9 10 12
    

    Đầu ra:

    24.2222 13.5556 1.1111 38.8889
    2 2 4
    12.1111 0.2778
    43.6000
    

    Đang tải editor...