Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Toán cho CNTT] Phân loại nghiệm hệ hai phương trình theo định thức

    Cho hệ phương trình {a1x+b1y=c1a2x+b2y=c2\begin{cases} a_1 x + b_1 y = c_1 \\ a_2 x + b_2 y = c_2 \end{cases}{a1​x+b1​y=c1​a2​x+b2​y=c2​​. Gọi D=∣a1b1a2b2∣D = \begin{vmatrix} a_1 & b_1 \\ a_2 & b_2 \end{vmatrix}D=​a1​a2​​b1​b2​​​, Dx=∣c1b1c2b2∣D_x = \begin{vmatrix} c_1 & b_1 \\ c_2 & b_2 \end{vmatrix}Dx​=​c1​c2​​b1​b2​​​, Dy=∣a1c1a2c2∣D_y = \begin{vmatrix} a_1 & c_1 \\ a_2 & c_2 \end{vmatrix}Dy​=​a1​a2​​c1​c2​​​. Nếu D≠0D \ne 0D=0, hệ có nghiệm duy nhất x=Dx/Dx = D_x/Dx=Dx​/D, y=Dy/Dy = D_y/Dy=Dy​/D. Nếu D=0D = 0D=0 và Dx=Dy=0D_x = D_y = 0Dx​=Dy​=0, hệ có vô số nghiệm. Nếu D=0D = 0D=0 và (Dx≠0D_x \ne 0Dx​=0 hoặc Dy≠0D_y \ne 0Dy​=0), hệ vô nghiệm. Đọc 6 số nguyên a1,b1,c1,a2,b2,c2a_1, b_1, c_1, a_2, b_2, c_2a1​,b1​,c1​,a2​,b2​,c2​ và phân loại nghiệm của hệ.

    • Định dạng đầu vào:

      Một dòng gồm 6 số nguyên a1 b1 c1 a2 b2 c2a_1\ b_1\ c_1\ a_2\ b_2\ c_2a1​ b1​ c1​ a2​ b2​ c2​.

    • Ràng buộc đầu vào:

      −100≤-100 \le−100≤ mỗi số ≤100\le 100≤100.

    • Định dạng đầu ra:

      Nếu nghiệm duy nhất, in ra xxx và yyy làm tròn 4 chữ số thập phân (dạng "%.4f"), cách nhau một khoảng trắng. Nếu vô số nghiệm, in "VO SO NGHIEM". Nếu vô nghiệm, in "VO NGHIEM".

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    2 1 5 1 -1 1
    

    Đầu ra:

    2.0000 1.0000

    Đang tải editor...