Cho một thao tác nghiệp vụ, chọn phương thức HTTP và mã trạng thái thành công theo quy ước REST:
| Thao tác | Method | Code thành công |
|---|---|---|
| list (lấy danh sách) | GET | 200 |
| read (lấy 1 tài nguyên) | GET | 200 |
| create (tạo mới) | POST | 201 |
| replace (thay thế toàn bộ) | PUT | 200 |
| update (sửa một phần) | PATCH | 200 |
| delete (xóa) | DELETE | 204 |
In ra <METHOD> <code>.
Input: create → Output: POST 201
Một dòng chứa tên thao tác: list, read, create, replace, update, delete.
Thao tác thuộc tập đã liệt kê.
<METHOD> <code> ví dụ POST 201.
Ví dụ:
Đầu vào:
create
Đầu ra:
POST 201
Giải thích:
Đang tải editor...