Access token có một danh sách scope (ngăn bởi khoảng trắng). Một endpoint yêu cầu một scope cụ thể. Truy cập được nếu token chứa scope đó.
Cho:
read write delete).In GRANTED hoặc DENIED.
Input:
read write
write
Output: GRANTED
Dòng 1: scope token (ngăn bởi khoảng trắng). Dòng 2: scope yêu cầu.
scope không rỗng, là từ đơn không dấu cách.
GRANTED hoặc DENIED.
Ví dụ:
Đầu vào:
read write
write
Đầu ra:
GRANTED
Giải thích:
Đang tải editor...