Model quản lý một tập bản ghi trong bộ nhớ, id tự tăng bắt đầu từ 1. Thực thi các lệnh:
CREATE name → tạo bản ghi mới với id kế tiếp, in CREATED <id>.READ id → in <id> <name> nếu tồn tại, ngược lại NOT FOUND.UPDATE id name → đổi tên nếu tồn tại, in UPDATED <id>; ngược lại NOT FOUND.DELETE id → xóa nếu tồn tại, in DELETED <id>; ngược lại NOT FOUND.Id đã xóa không được tái sử dụng (bộ đếm vẫn tăng).
Dòng 1: số nguyên N. N dòng lệnh như mô tả. name không chứa khoảng trắng.
1 ≤ N ≤ 1000.
Một dòng kết quả cho mỗi lệnh.
Ví dụ:
Đầu vào:
5
CREATE apple
CREATE banana
READ 1
UPDATE 2 berry
READ 2
Đầu ra:
CREATED 1
CREATED 2
1 apple
UPDATED 2
2 berry
Giải thích:
Đang tải editor...