Cho thân multipart/form-data đầy đủ, hãy liệt kê tên file của các part là file upload (part có filename="..." trong header Content-Disposition), theo đúng thứ tự xuất hiện.
Cấu trúc: dòng đầu input là boundary. Các dòng sau là thân. Mỗi part bắt đầu bằng --<boundary>, tiếp theo là các dòng header (gồm Content-Disposition), một dòng trống, rồi nội dung. Kết thúc bằng --<boundary>--.
In mỗi filename trên một dòng. Nếu không có part nào là file, in NO_FILES. Bỏ qua part chỉ là field thường (không có filename).
Part 1 có filename "a.txt", part 2 là field thường → in a.txt.
Dòng 1: boundary. Các dòng sau: thân multipart.
Thân tối đa 10000 dòng.
Danh sách filename (mỗi dòng một tên) hoặc NO_FILES.
Ví dụ:
Đầu vào:
X
--X
Content-Disposition: form-data; name="f"; filename="a.txt"
Content-Type: text/plain
hello
--X
Content-Disposition: form-data; name="user"
john
--X--
Đầu ra:
a.txt
Giải thích:
Đang tải editor...