Header Accept-Charset báo bộ ký tự client chấp nhận, ví dụ utf-8, iso-8859-1;q=0.5. Tên charset không phân biệt hoa thường. Server chọn charset được hỗ trợ có q-value cao nhất.
Cho danh sách charset server hỗ trợ (chữ thường) và header Accept-Charset. In charset được chọn (theo dạng server hỗ trợ). Nếu không khớp, in utf-8.
utf-8 ascii, header ASCII;q=0.9, utf-8;q=0.3 → asciiDòng 1: danh sách charset hỗ trợ (chữ thường), cách bởi dấu cách. Dòng 2: header Accept-Charset.
1 ≤ số charset ≤ 20. q-value 0..1.
In charset được chọn (chữ thường như server hỗ trợ), hoặc utf-8.
Ví dụ:
Đầu vào:
utf-8 ascii
ASCII;q=0.9, utf-8;q=0.3
Đầu ra:
ascii
Giải thích:
Đang tải editor...