Định dạng số dấu phẩy tĩnh Q(ibits.fbits) lưu một số có dấu trên tổng = ibits+fbits bit (bù 2), với fbits bit phần thập phân. Cho mẫu bit lưu trữ (số nguyên không dấu raw), giải mã ra giá trị thực. In với 2 chữ số sau dấu phẩy.
Một dòng: raw ibits fbits.
0 ≤ raw < 2^(ibits+fbits), 1 ≤ ibits, fbits ≤ 16.
Giá trị thực với 2 chữ số thập phân.
Ví dụ:
Đầu vào:
96 4 4
Đầu ra:
6.00
Giải thích:
Đang tải editor...