Một tiến trình nhận lần lượt các tín hiệu. Nó dùng hành động mặc định. Khi gặp tín hiệu có hành động Term hoặc Core, tiến trình kết thúc ngay và các tín hiệu sau đó KHÔNG được xử lý.
In ra số hiệu các tín hiệu đã thực sự được xử lý (bao gồm cả tín hiệu gây kết thúc), mỗi số một dòng. Cuối cùng in một dòng:
TERMINATED BY <n> nếu kết thúc bởi tín hiệu n,SURVIVED nếu xử lý hết mà không bị kết thúc.| Số hiệu | Tên | Hành động mặc định |
|---|---|---|
| 1 | SIGHUP | Term |
| 2 | SIGINT | Term |
| 3 | SIGQUIT | Core |
| 9 | SIGKILL | Term |
| 10 | SIGUSR1 | Term |
| 11 | SIGSEGV | Core |
| 12 | SIGUSR2 | Term |
| 13 | SIGPIPE | Term |
| 14 | SIGALRM | Term |
| 15 | SIGTERM | Term |
| 17 | SIGCHLD | Ign |
| 18 | SIGCONT | Cont |
| 19 | SIGSTOP | Stop |
| 20 | SIGTSTP | Stop |
Vào: 17 18 9 2 → xử lý 17,18,9 rồi TERMINATED BY 9 (2 không xử lý).
Một dòng các số hiệu tín hiệu cách nhau bởi dấu cách.
Số tín hiệu ≤ 100.
Các số hiệu đã xử lý (mỗi số một dòng), rồi TERMINATED BY <n> hoặc SURVIVED.
Ví dụ:
Đầu vào:
17 18 9 2
Đầu ra:
17
18
9
TERMINATED BY 9
Giải thích:
Đang tải editor...