Một tiến trình cài handler cho một tập tín hiệu (đếm là "xử lý được"). Tiến trình nhận một luồng tín hiệu lặp lại: cho mẫu gồm m số hiệu, luồng là mẫu đó lặp vô hạn. Tiến trình xử lý từng tín hiệu:
Term/Core → tiến trình bị diệt ngay (không đếm tín hiệu này là xử lý), dừng. Nếu mặc định là Ign/Stop/Cont → coi như sống sót và được tính là xử lý (đếm +1), tiếp tục.In số tín hiệu đã xử lý trước khi bị diệt. Nếu luồng lặp vô hạn mà KHÔNG bao giờ bị diệt (mọi tín hiệu trong mẫu đều xử lý được), in INFINITE.
| Số hiệu | Tên | Hành động mặc định |
|---|---|---|
| 1 | SIGHUP | Term |
| 2 | SIGINT | Term |
| 3 | SIGQUIT | Core |
| 9 | SIGKILL | Term |
| 10 | SIGUSR1 | Term |
| 11 | SIGSEGV | Core |
| 12 | SIGUSR2 | Term |
| 13 | SIGPIPE | Term |
| 14 | SIGALRM | Term |
| 15 | SIGTERM | Term |
| 17 | SIGCHLD | Ign |
| 18 | SIGCONT | Cont |
| 19 | SIGSTOP | Stop |
| 20 | SIGTSTP | Stop |
Xem test mẫu.
Dòng 1: các số hiệu mà tiến trình có handler (có thể rỗng). Dòng 2: mẫu gồm các số hiệu (m ≥ 1).
m ≤ 1000. Số handler ≤ 50.
Số tín hiệu đã xử lý trước khi bị diệt, hoặc INFINITE.
Ví dụ:
Đầu vào:
2 15
2 15 9
Đầu ra:
2
Giải thích:
Đang tải editor...