Đọc một dòng các từ cách nhau bởi dấu cách. Dùng mảng kết hợp declare -A cnt đếm số lần xuất hiện mỗi từ. In ra mỗi dòng dạng từ số_lần, sắp xếp theo từ tăng dần (LC_ALL=C sort) để output xác định.
Ví dụ:
Input:
apple banana apple cherry banana apple
Output:
apple 3
banana 2
cherry 1
Một dòng gồm các từ cách nhau bởi dấu cách.
0 ≤ số từ ≤ 1000.
Mỗi từ trên một dòng dạng từ số_lần, sắp xếp theo từ tăng dần (thứ tự byte, LC_ALL=C).
Ví dụ:
Đầu vào:
apple banana apple cherry banana apple
Đầu ra:
apple 3
banana 2
cherry 1
Giải thích:
Đang tải editor...