Tính kích thước bảng trang (theo byte) cho một tiến trình.
Cho:
logical_bits: số bit của không gian địa chỉ logic (không gian = 2^logical_bits byte).page_size: kích thước một trang (byte), là luỹ thừa của 2.entry_size: kích thước một mục bảng trang (byte).Công thức:
num_pages = 2^logical_bits / page_size.num_pages * entry_size (byte).Thuật toán: tính 2^logical_bits (dùng dịch bit), chia cho page_size, nhân entry_size. In kết quả.
Ví dụ: logical_bits=32, page_size=4096 (4KB), entry_size=4. num_pages = 2^32 / 4096 = 2^20 = 1048576. Kích thước = 1048576 * 4 = 4194304 byte.
Ba số nguyên: logical_bits, page_size, entry_size (trên một hoặc nhiều dòng).
1 ≤ logical_bits ≤ 60; page_size là luỹ thừa của 2, 1 ≤ page_size ≤ 2^logical_bits; 1 ≤ entry_size ≤ 64.
Một số nguyên: kích thước bảng trang tính bằng byte.
Ví dụ:
Đầu vào:
32 4096 4
Đầu ra:
4194304
Giải thích:
Đang tải editor...