Định nghĩa lớp IntList bọc mảng int[]. Indexer this[int i] trả về phần tử. Indexer thứ hai (overload) this[int lo, int hi] trả về TỔNG các phần tử trong [lo, hi] (cả 2 đầu mút). Đọc n, n số, q truy vấn dạng "AT i" hoặc "SUM lo hi". In kết quả từng dòng.
Dòng 1: n. Dòng 2: n số. Dòng 3: q. q dòng truy vấn.
1 <= n <= 10^4; 1 <= q <= 100; |giá trị| <= 10^6.
Mỗi truy vấn in một dòng.
Ví dụ:
Đầu vào:
5
1 2 3 4 5
3
AT 2
SUM 0 4
SUM 1 3
Đầu ra:
3
15
9
Giải thích:
Đang tải editor...