Định nghĩa lớp Animal có method virtual string Speak() trả về "animal". Lớp Mammal kế thừa Animal, override Speak() trả về "mammal". Lớp Dog kế thừa Mammal, override Speak() trả về "woof". Đọc một từ khoá trong {animal, mammal, dog}, tạo đối tượng tương ứng nhưng GÁN qua biến kiểu Animal, gọi Speak() và in kết quả (chứng tỏ virtual dispatch).
Một dòng: animal | mammal | dog.
Đầu vào là một trong 3 từ khoá.
Một dòng: chuỗi Speak() trả về.
Ví dụ:
Đầu vào:
dog
Đầu ra:
woof
Giải thích:
Đang tải editor...