Mỗi luật: <PRIO> <ALLOW|DENY> <srcCIDR> <dstCIDR> <portLo> <portHi> <PROTO>. Một luật khớp gói <src> <dst> <port> <proto> nếu: src thuộc srcCIDR, dst thuộc dstCIDR, portLo ≤ port ≤ portHi, và PROTO là * hoặc trùng.
Trong các luật khớp, chọn luật có PRIO lớn nhất; nếu bằng nhau chọn luật xuất hiện trước trong danh sách. Không luật nào khớp → DENY.
Luật 10 ALLOW 0.0.0.0/0 10.0.0.0/8 80 443 TCP. Gói 1.2.3.4 10.1.1.1 100 TCP khớp (100 ∈ [80,443]) → ALLOW.
Dòng 1: n. n dòng luật (7 trường).
Dòng tiếp: q. q dòng: <src> <dst> <port> <proto>.
0 ≤ n, q ≤ 3000. 0 ≤ port ≤ 65535. PRIO là số nguyên.
q dòng: ALLOW hoặc DENY.
Ví dụ:
Đầu vào:
1
10 ALLOW 0.0.0.0/0 10.0.0.0/8 80 443 TCP
1
1.2.3.4 10.1.1.1 100 TCP
Đầu ra:
ALLOW
Giải thích:
Đang tải editor...