Keyword cipher tạo bảng thay thế từ một từ khóa: viết từ khóa (loại bỏ chữ cái lặp lại, giữ thứ tự xuất hiện đầu tiên), sau đó nối tiếp các chữ cái còn lại của bảng A..Z theo thứ tự.
In ra bảng thay thế 26 ký tự thu được.
SECURITY → SECURITY + còn lại ABDFGHJKLMNOPQVWXZ → SECURITYABDFGHJKLMNOPQVWXZ.Một dòng từ khóa (chữ cái, có thể có hoa/thường).
Từ khóa dài ≤ 50, chỉ chữ cái.
Bảng thay thế 26 chữ in hoa.
Ví dụ:
Đầu vào:
SECURITY
Đầu ra:
SECURITYABDFGHJKLMNOPQVWXZ
Giải thích:
Đang tải editor...