| Tính chất | MAC | SIGN |
|---|---|---|
| integrity | 1 | 1 |
| authentication | 1 | 1 |
| non-repudiation | 0 | 1 |
| confidentiality | 0 | 0 |
Dòng 1: số truy vấn q. q dòng tiếp theo, mỗi dòng một tên tính chất.
Với mỗi truy vấn in <MAC> <SIGN>. Không có trong bảng in 0 0.
Ví dụ:
Đầu vào:
4
integrity
authentication
non-repudiation
confidentiality
Đầu ra:
1 1
1 1
0 1
0 0
Giải thích:
Đang tải editor...